Hotline: 0903 650 245
Xây nhà trọn gói giá từ 5.5tr đến 6.5tr/m2 *** Xây nhà phần thô giá từ 3.5tr đến 4.5 tr/m2 *** Sửa chữa nhà trọn gói giá từ 3tr đến 3.5tr/m2 *** Thiết kế xây dựng giá từ 10tr/ bộ đến 25tr/bộ

Báo giá xây dựng nhà giá rẻ uy tín

2021-04-19 23:59:24 - 354 lượt xem

XÂY NHÀ BAO NHIÊU TIỀN MỘT MÉT VUÔNG ?

An phúc khang xin giới thiệu với mọi người cách tính diện tích xây nhà bao nhiêu tiền một mét vuông ? sau đây chúng tôi xin giới thiệu cách tính diện tích xây dựng , và đơn giá mà công ty chúng tôi đưa ra như sau : 

 

 

 

CÔNG TY AN PHÚC KHANG BÁO GIÁ XÂY NHÀ , XÂY NHÀ PHẦN THÔ , XÂY NHÀ TRỌN GÓI 

 

Xây Nhà Phần Thô :  Là 1 trong 2 giải pháp xây nhà thông minh được rất nhiều người chuẩn bị xây nhà ưa chuộng (Bên cạnh giải pháp Xây Nhà Trọn Gói). Chúng Tôi xin giới thiệu chi tiết từng phần một về Gói Xây Dựng này giúp quý vị  hiểu một cách tường tận nhất để chuẩn bị cho việc xây nhà của mình:

ĐƠN GIÁ THI CÔNG PHẦN THÔ: 3.200.000đ/m2  - 3.500.000Đ/m2

ĐƠN GIÁ THI  CÔNG HOÀN THIỆN:

  1. GÓI HOÀN THIỆN THÔNG DỤNG:  2.000.000đ/m2
  2. GÓI HOÀN THIỆN TRUNG CẤP:     2.200.000đ/m2
  3. GÓI HOÀN THIỆN CAO CẤP:          2.700.000đ/m2
  4. GÓI HOÀN THIỆN  CƠ BẢN :        5.000.000đ/m2

PHƯƠNG PHÁP TÍNH DIỆN TÍCH THI CÔNG CỦA CÔNG TY AN PHÚC KHANG :

  1. Phần diện tích hầm có độ sâu từ 1.0 đến 1.5m so với Code vỉa hè tính 150% diện tích.
  2. Phần diện tích tầng hầm có độ sâu từ 1.5 đến 2.0m so với Code vỉa hè tính 170% diện tích.
  3. Phần diện tích tầng hầm có độ sâu lớn hơn 2.0m so với Code vỉa hè tính 200% diện tích.
  4. Phần diện tích có mái che tính 100% diện tích.
  5. Phần diện tích không có mái che ngoại trừ sân trước và sân sau tính 50% diện tích (gồm : sân thượng, sân phơi, mái BTCT, lam BTCT).
  6. Mái BTCT tính 50% diện tích.
  7. Mái Tole tính 30% diện tích ( bao gồm phần xà gồ sắt hộp 5×10 dày 1,2mm, không bao gồm tole) – Tính theo mặt nghiêng
  8. Mái ngói vì kèo sắt tính 70% diện tích (bao gồm phần vì kèo sắt, không bao gồm ngói) – tính theo mặt bằng nghiêng.
  9. Mái ngói BTCT tính 100% diện tích – tính theo  mặt nghiêng.
  10. Sân trước và sân sau tính 50% diện tích ( trong trường hợp sân trước và sân sau có móng- đài cọc- đà kiềng tính 70% diện tích).
  11. Ô trống trong nhà có diện tích < 8m2 tính 100% diện tích.
  12. Ô trống trong nhà có diện tích > 8m2 tính 50% diện tích.
  13. Khu vực cầu thang tính 100% diện tích.
  14. Giải pháp thi công Móng Băng (không bao gồm cừ tràm nếu có), phần móng tính 15% diện tích tầng trệt.
  15. Giải pháp thi công Móng Cọc (không bao gồm cọc BTCT), phần móng tính 20% diện tích tầng trệt.
  16. Giải pháp thi công Móng Bè (không bao gồm cừ tràm nếu có), phần móng tính 50% diện tích tầng trệt.
  17. Giải pháp thi công Móng Đơn (không bao gồm cừ tràm nếu có), phần móng không tính thêm .

- Như Bạn đã biết, không phải tất cả ngôi nhà điều có điều kiện thi công như nhau. Những điều kiện thi công ảnh hưởng rất nhiều đến chi phí xây dựng công trình. Do đó, nếu nhà Bạn rơi vào các trường hợp sau, cần cộng thêm % chi phí xây dựng, cụ thể như sau :

1. Trường hợp theo lộ giới đường: (Hệ số 1)

(Tính từ công trình ra đến đường có chiều ngang ≥ 4 mét)

2. Trường hợp kiến trúc công trình: (Hệ số 2)

3. Điều kiện khác: (Hệ số 3)

BẢNG CHI TIẾT VẬT TƯ SỬ DỤNG XÂY DỰNG PHẦN THÔ 

 

 

Xây Dựng An phúc khang 

 

 Cam kết sử dụng vật tư chính hãng và đúng thỏa thuận trong hợp đồng. Tuyệt đối không đưa giá vật tư giả, vật tư kém chất lượng vào thi công công trình. Bảo đảm  kiểm tra, kiểm định, chấp nhận chịu phạt mỗi lỗi 30 triệu đồng nếu chủ đầu tư phát hiện công ty vi phạm.

  1. Thép : VIỆT- NHẬT hoặc POMINA
  2. Đá : 10×20 mm và 40×60 mm Biên Hòa hoặc Bình Điền.
  3. Cát : Cát Vàng hạt lớn đổ bê tông – Cát Vàng mi xây tô.
  4. Xi măng : HOLCIM & HÀ TIÊN
    (Xi Măng HOLCIM dùng cho bê tông – Xi măng HÀ TIÊN dùng cho xây tô)
  5. Bê Tông : Trộn máy tại công trình hoặc bê tông thương phẩm (Tùy quy mô công trình).
    (Mác 200 hoặc Mác 250 tùy theo thiết kế).
  6. Gạch TUYNEL NHÀ MÁY : Kích thước chuẩn 8x8x18 hoặc 4x8x18
    (Thương Hiệu Tám Quỳnh, Quốc Toàn, Thành Tâm, Phước An….)
  7. Ống Nước : BÌNH MINH, Quy cách theo tiêu chuẩn nhà sản xuất, chịu áp lực > PN5
    (Đường kính ống theo bản vẽ thiết kế, bao gồm ống nước lạnh,Co, T, van khóa…)
  8. Dây điện : CADIVI, Cáp điện 7 lõi ruột đồng – Mã Hiệu CV
    (Tiết diện dây theo bản vẽ thiết kế)
  9. Dây truyền hình cáp, ADSL, điện thoại : Thương hiệu SINO hoặc tương đượng giá.
  10. Ống cứng luồn dây điện âm trong sàn BTCT: VEGA
  11. Ống ruột gà luồn dây điện trong Dầm -Tường
  12. Hóa chất chống thấm: FLINKOTE
  13. Thiết bị phục vụ công tác thi công: Cốp Pha, cây chống các loại, đinh, kẽm…..

-  HÌNH ẢNH NHẬN BIẾT VẬT LIỆU PHẦN THÔ:

 

 

VẬT TƯ PHẦN HOÀN THIỆN 

 

 DIỄN GIẢI CÔNG VIỆC THI CÔNG PHẦN THÔ:

 

 

Xây Dựng An phúc khang  phân tích tất cả những hạng mục công việc của phần thô và hạng mục chỉ thực hiện phần nhân công, các hạng mục này đều phải thi công dựa trên bảng thiết kế được duyệt giữa Xây Dựng An phúc khang và Khánh hàng:

A. CÁC HẠNG MỤC NHÀ THẦU CUNG CẤP CẢ VẬT TƯ VÀ NHÂN CÔNG (Từ mục 1 – 15):

  1. Tổ chức công trường, làm láng trại cho công nhân (nếu điều kiện mặt bằng cho phép).
  2. Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng….
  3. Đào đất móng, dầm móng ( 1 lớp), đà kiềng ( 1 lớp), hầm phân, bể nước và vận chuyển đất đã đào đi đổ.
  4. Nâng nền, san lấp mặt bằng. Tính từ code vỉa hè ±0.000 đến code +0.450 (m).
  5. Đập đầu cọc BTCT ( đối với các công trình xử lý móng bằng phương pháp ép cọc hoặc khoan cọc nhồi).
  6. Đổ BT đá 4×6 Mác 100 dày 100mm đáy móng, dầm móng.
  7. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốp pha và đổ bê tông móng, dầm móng, đà kiềng.
  8. Sản xuất, lắp đựng cốt thép, cốp pha và đổ bê tông đáy, nắp hầm phân,hố ga, bể nước ( nếu điều kiện địa chất khô ráo).
  9. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốp pha và đổ bê tông cột, dầm, sàn các tầng lầu,sân thượng, mái (nếu thiết kế là mái BTCT).
  10. Sản xuất, lắp dựng cốt thép, cốp pha và đổ bê tông cầu thang và xây bậc bằng gạch thẻ ( không tô bậc).
  11. Xây toàn bộ tường bao tường ngăn chia phòng, vệ sinh toàn bộ công trình.
  12. Tô vách toàn bộ công trình và hoàn thiện thi công mặt tiền.
  13. Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh.
  14. Chống thấm sàn sân thượng, vệ sinh, mái ,ban công.
  15. Lắp đặt dây điện âm, ống nước lạnh âm (không bao gồm hệ thống ống nước nóng), cáp mạng hiệu Sino, cáp truyền hình SINO, dây điện thoại âm (không bao gồm mạng Lan cho văn phòng, hệ thống chống sét, hệ thống ống cho máy lạnh, hệ thống điện 3 pha, điện thang máy).

B. CÁC HẠNG MỤC NHÀ THẦU CHỈ CUNG CẤP NHÂN CÔNG: (Từ Mục 1 đến 9)

=> Giá trị vật tư hoàn thiệt Chủ Nhà cung cấp có giá trị tương đương với các vật tư được liệt kê dưới đây.

=> Được sự đồng ý bằng văn bản của Nhà Thầu. 

  1. Lát gạch ( không bao gồm đá Granite, Mable ) + Chà joan sàn, len chân tường tầng trệt,các tầng lầu, sân thượng, vệ sinh mái.
  2. Ốp gạch ( không bao gồm đá Granite, Mable ) + Chà joan trang trí mặt tiền ,phòng vệ sinh.
  3. Bã Mastit, sơn nước toàn bộ ngôi nhà .Thi công 2 lớp bã mastic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ ( không sơn lót với khu vực trong nhà ,không bao gồm sơn gai, sơn gấm).
  4. Sơn dầu 2 lớp màu toàn bộ cửa, lan can và khung sắt trong công trình.
  5. Lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh : Lavabo, Bồn cầu, Van 1 chiều, Vòi sen, Van nóng lạnh, Gương soi, Bộ 6 món Đình Quốc. ( không bao gồm lắp đặt bồn nước nóng, máy Năng lượng mặt trời).
  6. Lắp đặt hệ thống điện, đèn chiếu sáng, công tác, ổ cắm, tủ điện, MCB, quạt hút, đèn trang trí, đèn chiếu sáng, đèn lon ( không bao gốm lắp đặt các loại đèn chùm trang trí).
  7. Lắp đặt hệ thống ống nước nóng (nếu có).
  8. Lợp Mái Ngói ( nếu thiết kế là Mái Ngói), Mái Tole ( nếu thiết kế là Mái Tole).
  9. Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước toàn công trình.
  10. Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày.
  11. Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao.
  12. Bảo vệ công trình.

DIỄN GIẢI BIỆN PHÁP THI CÔNG – TIẾN ĐỘ THI CÔNG:

 Nhằm giúp quý vị dễ hiểu và kiểm tra theo dõi quá trình thi công , Xây Dựng An phúc khang xin diễn giải thật chi tiết Biện pháp thi công và tiến độ thi công như sau :

1. Công tác chuẩn bị – trắc đạc (thực hiện trong thời gian 2-4 ngày)

 

 

 

2. Công tác đào đất, bê tông lót, thi công móng, đà kiềng, cổ cột, sàn tầng trệt (thực hiện trong thời gian 10-14 ngày)

 

 

 

3. Công tác lắp dựng cốp pha, cốt thép, đổ bê tông cột, dầm, sàn (thực hiện trong thời gian 7-10 ngày/1 sàn)

 

 

 

4. Công tác xây (thực hiện trong thời gian 10-15 ngày)

5. Công tác tô trát công trình (thực hiện trong thời gian 10 – 15 ngày)

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ