Hotline: 0903 650 245
Xây nhà trọn gói giá từ 5.5tr đến 6.5tr/m2 *** Xây nhà phần thô giá từ 3.5tr đến 4.5 tr/m2 *** Sửa chữa nhà trọn gói giá từ 3tr đến 3.5tr/m2 *** Thiết kế xây dựng giá từ 10tr/ bộ đến 25tr/bộ

Xem Năm Sinh Để Biết Mình Tuổi Con Gì

2023-08-30 22:30:20 - 91 lượt xem

Bài số 1 - BẢN TÌM TUỔI

Coi theo đây để biết bao nhiêu tuổi và tuổi gì.



Lấy năm Đinh Dậu 1957, tuổi Dương lịch trừ ra nhỏ thua Âm lịch một tuổi mới đúng.

- 001 tuổi sanh 1957: Đinh Dậu.
- 002 tuổi sanh 1956: Bính Thân.
- 003 tuổi sanh 1955: Ất Mùi.
- 004 tuổi sanh 1954: Giáp Ngọ.
- 005 tuổi sanh 1954: Quý Tỵ.
- 006 tuổi sanh 1952: Nhâm Thìn.
- 007 tuổi sanh 1951: Tân Mẹo.
- 008 tuổi sanh 1950: Canh Dần
- 009 tuổi sanh 1949: Kỷ Sửu.
- 010 tuổi sanh 1948: Mậu Tý.
- 011 tuổi sanh 1947: Đinh Hợi.
- 012 tuổi sanh 1946: Bính Tuất.
- 013 tuổi sanh 1945: Ất Dậu.
- 014 tuổi sanh 1944: Giáp Thân.
- 015 tuổi sanh 1943: Quý Mùi.
- 016 tuổi sanh 1942: Nhâm Ngọ.
- 017 tuổi sanh 1941: Tân Tỵ
- 018 tuổi sanh 1940: Canh Thìn.
- 019 tuổi sanh 1939: Kỷ Mẹo.
- 020 tuổi sanh 1938: Mậu Dần.
- 021 tuổi sanh 1937: Đinh Sửu.
- 022 tuổi sanh 1936: Bính Tý.
- 023 tuổi sanh 1935: Ất Hợi.
- 024 tuổi sanh 1934: Giáp Tuất.
- 025 tuổi sanh 1933: Quý Dậu.
- 026 tuổi sanh 1932: Nhâm Thân.
- 027 tuổi sanh 1931: Tân Mùi.
- 028 tuổi sanh 1930: Canh Ngọ.
- 029 tuổi sanh 1929: Kỷ Tỵ.
- 030 tuổi sanh 1928: Mậu Thìn.
- 031 tuổi sanh 1927: Đinh Mẹo.
- 032 tuổi sanh 1926: Bính Dần.
- 033 tuổi sanh 1925: Ất Sửu.
- 034 tuổi sanh 1924: Giáp Tý.
- 035 tuổi sanh 1923: Quý Hợi.
- 036 tuổi sanh 1922: Nhâm Tuất.
- 037 tuổi sanh 1921: Tân Dậu.
- 038 tuổi sanh 1920: Canh Thân.
- 039 tuổi sanh 1919: Kỷ Mùi.
- 040 tuổi sanh 1918: Mậu Ngọ.
- 041 tuổi sanh 1917: Đinh Tỵ.
- 042 tuổi sanh 1916: Bính Thìn.
- 043 tuổi sanh 1915: Ất Mẹo.
- 044 tuổi sanh 1914: Giáp Dần.
- 045 tuổi sanh 1913: Quý Sửu.
- 046 tuổi sanh 1912: Nhâm Tý.
- 047 tuổi sanh 1911: Tân Hợi.
- 048 tuổi sanh 1910: Canh Tuất.
- 049 tuổi sanh 1909: Kỷ Dậu.
- 050 tuổi sanh 1908: Mậu Thân.
- 051 tuổi sanh 1907: Đinh Mùi
- 052 tuổi sanh 1906: Bính Ngọ.
- 053 tuổi sanh 1905: Ất Tỵ.
- 054 tuổi sanh 1904: Giáp Thìn.
- 055 tuổi sanh 1903: Quý Mẹo.
- 056 tuổi sanh 1902: Nhâm Dần.
- 057 tuổi sanh 1901: Tân Sửu.
- 058 tuổi sanh 1990: Canh Tý.
- 059 tuổi sanh 1899: Kỷ Hợi.
- 060 tuổi sanh 1898: Mậu Tuất
- 061 tuổi sanh 1897: Đinh Dậu.
- 062 tuổi sanh 1896: Bính Thân.
- 062 tuổi sanh 1895: Ất Mùi.
- 064 tuổi sanh 1894: Giáp Ngọ.
- 065 tuổi sanh 1893: Quý Tỵ.
- 066 tuổi sanh 1892: Nhâm Thìn.
- 067 tuổi sanh 1891: Tân Mẹo.
- 068 tuổi sanh 1890: Canh Dần.
- 069 tuổi sanh 1889: Kỷ Sửu.
- 070 tuổi sanh 1888: Mậu Tý.
- 071 tuổi sanh 1887: Đinh Hợi.
- 072 tuổi sanh 1886: Bính Tuất.
- 073 tuổi sanh 1885: Ất Dậu.
- 074 tuổi sanh 1884: Giáp Thân.
- 075 tuổi sanh 1883: Quý Mùi.
- 076 tuổi sanh 1882: Nhâm Ngọ.
- 077 tuổi sanh 1881: Tân Tỵ.
- 078 tuổi sanh 1880: Canh Thìn.
- 079 tuổi sanh 1879: Kỷ Mẹo.
- 080 tuổi sanh 1878: Mậu Dần.
- 081 tuổi sanh 1877: Đinh Sửu.
- 082 tuổi sanh 1876: Bính Tý.
- 083 tuổi sanh 1875: Ất Hợi.
- 084 tuổi sanh 1874: Giáp Tuất.
- 085 tuổi sanh 1873: Quý Dậu.
- 086 tuổi sanh 1872: Nhâm Thân.
- 087 tuổi sanh 1871: Tân Mùi.
- 088 tuổi sanh 1870: Canh Ngọ.
- 089 tuổi sanh 1869: Kỷ Tỵ.
- 090 tuổi sanh 1868: Mậu Thìn.
- 091 tuổi sanh 1867: Đinh Mẹo.
- 092 tuổi sanh 1866: Bính Dần.
- 093 tuổi sanh 1865: Ất Sửu.
- 094 tuổi sanh 1864: Giáp Tý.
- 095 tuổi sanh 1863: Quý Hợi.
- 096 tuổi sanh 1862: Nhâm Tuất.
- 097 tuổi sanh 1861: Tân Dậu.
- 098 tuổi sanh 1860: Canh Thân.
- 099 tuổi sanh 1859: Kỷ Mùi.
- 100 tuổi sanh 1858: Mậu Ngọ.

Bài số 2 - SANH TẠI HUỲNH ĐẾ, TỬ TẠI HUỲNH LONG


Anh chị em ai tuổi gì, coi hình ông Huỳnh Đế (không đăng hình vì không cần thiết), tuổi ở tại đâu để cho biết để cho biết xấu tốt, sang hèn thế nào. Chữ A ở đầu, chữ B ở vai, chữ C ở ngực, chữ D ở hai bên cánh tay, chữ E ở bụng, chữ F ở đầu gối, chữ G ở hai bàn chân. Mỗi chỗ có bài thơ giải rõ.

Bài này bốn ông Huỳnh Đế mỗi ông một mùa: Xuân, Hạ, Thu, Đông.

1.- SANH MÙA XUÂN:

- Tuổi Tý ở đầu (chữ A).
- Tuổi Mẹo, Dậu ở vai (chữ B).
- Tuổi Sửu, Hợi ở ngực (chữ C).
- Tuổi Tỵ, Mùi ở hai bên cánh tay (chữ D).
- Tuổi Ngọ ở bụng (chữ E).
- Tuổi Thìn, Tuất ở đầu gối (chữ F).
- Tuổi Thân, Dậu ở hai bàn chân (chữ G).

2.- SANH MÙA HẠ:

- Tuổi Ngọ ở đầu (chữ A).
- Tuổi Mẹo, Dậu ở vai (chữ B).
- Tuổi Mùi, Hợi ở ngực (chữ C).
- Tuổi Tỵ, Sửu ở hai bên cánh tay (chữ D).
- Tuổi Tý ở bụng (chữ E).
- Tuổi Thìn, Tuất ở đầu gối (chữ F).
- Tuổi Dần, Thân ở hai bàn chân (chữ G).

3.- SANH MÙA THU:

- Tuổi Hợi ở đầu (chữ A).
- Tuổi Tý, Ngọ ở vai (chữ B).
- Tuổi Mẹo, Thìn ở ngực (chữ C).
- Tuổi Tỵ, Sửu ở hai bên cánh tay (chữ D).
- Tuổi Thân ở bụng (chữ E).
- Tuổi Tuất, Thìn ở đầu gối (chữ F).
- Tuổi Dần, Dậu ở hai bàn chân (chữ G).

4.- SANH MÙA ĐÔNG:

- Tuổi Tỵ ở đầu (chữ A).
- Tuổi Dậu, Mẹo ở vai (chữ B).
- Tuổi Dần, Thân ở ngực (chữ C).
- Tuổi Hợi, Ngọ ở hai bên cánh tay (chữ D).
- Tuổi Tý ở bụng (chữ E).
- Tuổi Sửu, Mùi ở đầu gối (chữ F).
- Tuổi Thìn, Tuất ở hai bàn chân (chữ G).

CHỮ A

Tuổi sanh Huỳnh Đế ở đầu
:
Siêng năng lo học,công hầu thưởng ban.
Nam tử gặp đặng giàu sang,
Nữ nhân đài các thanh nhàn khỏi lo.
Tiểu nhân phú quí ấm no,
Tu nhân tích đức trời cho lâu dài.
Ở đầu Huỳnh Đế ít ai,
Ăn ở ác đức khổ hoài cực thân.

CHỮ B

Tuổi sanh đặng ở trên vai
:
Trung niên tài lộc có hoài đủ ăn.
Đầu tiên lao khổ khó khăn,
Hậu vận mới khá làm ăn vững vàng.
Anh em đông đúc chẳng màng,
Của ai nấy hưởng khó toan cậy rày.
Tuổi muộn tiền bạc có hoài,
Ruộng vườn mua sắm tự tay mình làm.

CHỮ C

Tuổi ở ngang ngực sanh ra
:
Phong lưu đài các ai mà dám đương.
Quới nhân nhiều kẻ người thương,
Họ hàng thân thích vô phương cậy nhờ.
Sanh đặng thuận số ngày giờ,
Thê vinh tử ấm phụng thờ hậu lai.
Bạc tiền dư dã đủ xài,
Sanh ra lỗi số vác cày lùa trâu.

CHỮ D

Tuổi sanh ở hai cánh tay
:
Trước làm có của khiến rày cũng tan.
Ở xa tổ quán đặng an,
Thân kẻ quyền quới hộ ban giúp mình.
Lỗi sanh vất vả linh đinh,
Đi cùng khắp xứ gia đình nhiều nơi.
Nam nữ hậu vận thảnh thơi,
Ở tay cực nhọc khổ đời thanh niên.

CHỮ E

Tuổi sanh ở bụng khỏi lo
:
Đám tiệc cúng kiến kẻ cho người mời.
Thích ưa hát múa xem chơi,
Võ văn tập luyện hưởng thời công danh.
Ở bụng Huỳnh Đế đã đành,
Kẻ sướng người cực lỗi sanh trật giờ.
Lỗi sanh vất vả bơ vơ,
Đặng sanh chứa đức hưởng nhờ phước dư.

CHỮ F

Tuổi ở đầu gối sanh ra
:
Gia đình tạo lập vậy mà nhiều nơi.
Trung niên ăn bận thảnh thơi,
Làm ra có của có thời cũng tan.
Tới đâu thân kẻ giàu sang,
Thông minh trí sáng khôn ngoan ai bì.
Lão nhân lớn tuổi hết nguy,
Sanh bị lỗi số cũng thì cực thân.

CHỮ G

Tuổi sanh Huỳnh Đế ở chân
:
Tu hành đặng phước khổ hơn nhiều người.
Ly hương tổ quán thảnh thơi,
Nam đa thê thiếp, nữ thời lưỡng phu.
Đặng sanh sung sướng ngao du,
Lỗi sanh phải chịu dốt ngu đọa đày.
Người dưng giúp đỡ bằng ngày,
Bà con có của ta nay không nhờ.

                                                                                            THẦY PHONG THỦY ĐÔNG DƯƠNG

Liên hệ với chúng tôi

Liên hệ