Cung mệnh Nam: Càn
Nạp âm: Thiên hà Thủy.

1. Hợp kỵ hôn nhân:
- Không nên kết hôn vào năm: 18, 24, 30, 36, 42, 48 tuổi.
- Cuộc sống hôn nhân hạnh phúc: Mậu Thân, Canh Tuất, Giáp Dần.
- Cuộc sống hôn nhân bình thường: Kết hôn với người Đinh Mùi, Tân Hợi, Quý Sửu, Ất Tỵ.
- Cuộc sống hôn nhân khó khăn: Kết hôn với người tuổi Kỷ Dậu, Ất Mão
2. Hợp kỵ tuổi làm ăn
- Tuổi hợp: Mậu Thân, Canh Tuất.
- Tuổi ky: Nhâm tý, Bình Thìn, Mậu Ngọ, Giáp Tý, Bính Ngọ, Giáp Thìn, Canh Tý.
3. Tuổi hợp Ký tổng quát
- Tránh năm Tam tai: Đối với tuổi theo năm sinh cụ thể còn phải tính nếu không phạm Thọ tử thì mới được, các tuổi phạm là:
+ Tuổi Thân, Tý, Thìn gặp Dần, Mão, Thìn.
+ Tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp Thân, Dậu, Tuất.
+ Tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp Hợi, Tý, Sửu.
+ Tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp Tỵ, Ngọ, Mùi.
- Tránh năm Kim lâu: Lấy số tuổi âm lịch chia cho 9, lấy số dư ngoài số 1, 3, 6, 8 (những năm phạm Kim lâu).
- Tránh các tuổi phạm: Địa sát, Thọ tử, Hoang ốc 20, 22, 25, 31,34, 40, 43 tuổi.
- Ngoài ra còn phải tránh hạn Thái tuế theo năm sinh, như: Người tuổi Đinh Mùi đến năm Quý Mùi phạm Thái tuế.
- Hướng Chính Tây (Đoài): Được Sinh khí, ở vị trí Canh.
- Hướng Tây Bắc (Càn): Được Phục vị, ở vị trí Tuất.
- Hướng Tây Nam (Khôn): Được Phúc đức, ở vị trí Mùi, Thân.
- Hướng Đông Bắc (Cấn): Được Thiên y, ở vị trí Dần.
Hướng nhà xấu theo bát trạch
Hướng nhà, cổng cửa, bàn thờ, giường nằm, cửa bếp: Chính Tây (Canh), Tây Bắc (Tuất), Tây Nam (Mùi, Thân), Đông Bắc (Cần).
Hố ga, nhà vệ sinh, bếp nấu: Chính Bắc (Nhâm, Quý), Chính Đông (Đinh).
Cung mệnh: Ly
Nạp âm: Thiên hà Thủy.

1. Hợp kỵ hôn nhân:
2. Hợp kỵ tuổi làm ăn
3. Tuổi hợp Ký tổng quát
Tránh năm Tam tai: Đối với tuổi theo năm sinh cụ thể còn phải tính nếu không phạm Thọ tử thì mới được, các tuổi phạm là:
Tránh năm Kim lâu: Lấy số tuổi âm lịch chia cho 9, lấy số dư ngoài số 1, 3, 6, 8 (những năm phạm Kim lâu).
Tránh các tuổi phạm: Địa sát, Thọ tử, Hoang ốc 20, 22, 25, 31,34, 40, 43 tuổi.
Ngoài ra còn phải tránh hạn Thái tuế theo năm sinh, như: Người tuổi Đinh Mùi đến năm Quý Mùi phạm Thái tuế.
Hướng nhà xấu theo bát trạch:
Hướng nhà, cổng cửa, bàn thờ, giường nằm, cửa bếp: Chính Nam (Bính, Ngọ), Chính Đông (Giáp, Mão), Đông Nam (Thìn, Tốn, Tỵ).
Hố ga, nhà vệ sinh, bếp nấu: Tây Nam (Khôn), Tây Bắc (Càn, Hợi).

Bài viết liên quan
Hỗ trợ trực tuyến