
Cung mệnh: Khôn
Nạp âm: Đại trạch Thổ
1. Hợp kỵ hôn nhân:
- Không nên kết hôn vào năm: 26, 32, 38, 44 tuổi.
- Cuộc sống hôn nhân hạnh phúc: Kỷ Dậu, Quý Sửu, Ất Mão, Đinh Tỵ, Đinh Mùi, Ất Tỵ.
- Cuộc sống hôn nhân bình thường: Kết hôn với người Canh Tuất, Nhâm Tý, Bính Tý, Bính Ngọ.
- Cuộc sống hôn nhân khó khăn: Kết hôn với người tuổi Mậu Thân, Giáp Dần
2. Hợp kỵ tuổi làm ăn
- Tuổi hợp: Kỷ Dậu, Quý Sửu, Ất Mão. Đinh tỵ. Canh Ngọ, Kỷ Tỵ, Qúy Mùi
- Tuổi ky: Tân Hợi, Quý Hợi.
3. Tuổi hợp Ký tổng quát
- Tránh năm Tam tai: Đối với tuổi theo năm sinh cụ thể còn phải tính nếu không phạm Thọ tử thì mới được, các tuổi phạm là:
+ Tuổi Thân, Tý, Thìn gặp Dần, Mão, Thìn.
+ Tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp Thân, Dậu, Tuất.
+ Tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp Hợi, Tý, Sửu.
+ Tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp Tỵ, Ngọ, Mùi.
- Tránh năm Kim lâu: Lấy số tuổi âm lịch chia cho 9, lấy số dư ngoài số 1, 3, 6, 8 (những năm phạm Kim lâu).
- Tránh các tuổi phạm: Địa sát, Thọ tử, Hoang ốc 20, 22, 25, 31,34, 40, 43 tuổi.
- Ngoài ra còn phải tránh hạn Thái tuế theo năm sinh, như: Người tuổi Mậu Thân đến năm Canh Thân phạm Thái tuế.
- Hướng nhà, cổng cửa, bàn thờ, giường nằm, cửa bếp: Chính Tây (Canh), Tây Bắc (Tuất), Tây Nam (Mùi, Thân), Đông Bắc (Dần).
- Hố ga, nhà vệ sinh, bếp nấu: Chính Bắc (Nhâm, Quý), Chính Đông (Ất).
.jpg)
Cung mệnh: Khảm
Nạp âm: Đại trạch Thổ.
1. Hợp kỵ hôn nhân:
- Không nên kết hôn vào năm: 26, 32, 38, 44 tuổi.
- Cuộc sống hôn nhân hạnh phúc: Kỷ Dậu, Quý Sửu, Ất Mão, Đinh Mùi, Ất Tỵ.
- Cuộc sống hôn nhân bình thường: Kết hôn với người Canh Tuất, Nhâm Tý, Bính Thìn, Bính Ngọ.
- Cuộc sống hôn nhân khó khăn: Kết hôn với người tuổi Mậu Thân, Giáp Dần
2. Hợp kỵ tuổi làm ăn
- Tuổi hợp: Kỷ Dậu, Quý Sửu, Ất Mão.
- Tuổi ky: Tân Hợi, Quý Hợi.
3. Tuổi hợp Ký tổng quát
- Tránh năm Tam tai: Đối với tuổi theo năm sinh cụ thể còn phải tính nếu không phạm Thọ tử thì mới được, các tuổi phạm là:
+ Tuổi Thân, Tý, Thìn gặp Dần, Mão, Thìn.
+ Tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp Thân, Dậu, Tuất.
+ Tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp Hợi, Tý, Sửu.
+ Tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp Tỵ, Ngọ, Mùi.
- Tránh năm Kim lâu: Lấy số tuổi âm lịch chia cho 9, lấy số dư ngoài số 1, 3, 6, 8 (những năm phạm Kim lâu).
- Tránh các tuổi phạm: Địa sát, Thọ tử, Hoang ốc 20, 22, 25, 31,34, 40, 43 tuổi.
- Ngoài ra còn phải tránh hạn Thái tuế theo năm sinh, như: Người tuổi Mậu Thân đến năm Canh Thân phạm Thái tuế.
- Hướng nhà, cổng cửa, bàn thờ, giường nằm, cửa bếp: Chính Đông (Giáp, Mão), Đông Nam (Thìn, Tốn, Tỵ), Chính Nam (Bính, Ngọ).
- Hố ga, nhà vệ sinh, bếp nấu: Tây Bắc (Hợi), Chính Tây (Tân).

Bài viết liên quan
Hỗ trợ trực tuyến