Tử Vi Tuổi Nam 1961 (TÂN SỬU)
1. Cung Mệnh nam
- Năm sinh: 1961 (Tân Sửu)
- Mệnh: Bích Thượng Thổ (Đất trên tường)
- Cung mệnh: Chấn
2. Tuổi Hợp Và Kỵ Trong Hôn Nhân
Năm không nên kết hôn
- 18, 24, 30, 36, 42, 48, 54 tuổi.
Tuổi hợp kết hôn
- Hôn nhân hạnh phúc: Tuổi Ất Sửu, Mậu Thìn, Tân Mùi, Đinh Sửu, Quý Mùi, Kỷ Mùi.
- Hôn nhân bình thường: Tuổi Nhâm Dần, Mậu Thân.
- Hôn nhân khó khăn: Tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn.
3. Tuổi Hợp Và Kỵ Trong Làm Ăn
Tuổi hợp làm ăn
- Quý Mão, Ất Tỵ, Bính Ngọ.
Tuổi kỵ làm ăn
- Tân Sửu, Đinh Mùi, Canh Tuất, Quý Sửu, Kỷ Mùi, Mậu Tuất, Ất Mùi.
4. Các Tuổi Kỵ Khác Cần Lưu Ý
Hạn Tam Tai
- Tuổi Thân, Tý, Thìn gặp Dần, Mão, Thìn.
- Tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp Thân, Dậu, Tuất.
- Tuổi Tỵ, Dậu, Sửu gặp Hợi, Tý, Sửu.
- Tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp Tỵ, Ngọ, Mùi.
Hạn Kim Lâu
- Tính theo tuổi âm lịch, chia cho 9, nếu dư 1, 3, 6, 8 là phạm Kim Lâu.
Tuổi phạm Địa Sát, Thọ Tử, Hoang Ốc
- Các tuổi cần tránh: 20, 22, 25, 31, 34, 40, 43.
Hạn Thái Tuế
- Tuổi Tân Sửu gặp năm Kỷ Sửu phạm Thái Tuế.
5. Hướng Tốt Theo Bát Trạch
Hướng nhà tốt
- Chính Đông (Chấn): Phục Vị (Giáp, Mão).
- Đông Nam (Tốn): Sinh Khí (Bính, Ngọ).
- Chính Nam (Ly): Phúc Đức (Thìn, Tốn, Tỵ).
- Chính bắc (khảm): Thiên y (Tý, quý)
Vị trí nên bố trí
- Hướng nhà, cổng cửa, bàn thờ, giường nằm, cửa bếp:
- Chính Đông (Giáp, Mão), Đông Nam (Thìn, Tốn, Tỵ), Chính Nam (Bính, Ngọ).
- Hố ga, nhà vệ sinh, bếp nấu:
- Đông Bắc (Sửu), Chính Tây (Tân).
Lời Khuyên
Xem tuổi hợp kỵ trong hôn nhân, làm ăn và hướng nhà giúp bạn đạt nhiều may mắn, thành công. Tuy nhiên, cần kết hợp với các quy tắc phong thủy khác để tối ưu tài lộc, sức khỏe và hạnh phúc trong cuộc sống.
Tử Vi Tuổi Nữ 1961 (TÂN SỬU)
1. Thông Tin Cơ Bản
- Năm sinh: 1961 (Tân Sửu)
- Mệnh: Bích Thượng Thổ (Đất trên tường)
- Cung mệnh: Chấn
2. Tuổi Hợp Và Kỵ Trong Hôn Nhân
Năm không nên kết hôn
- Tuổi không nên kết hôn: 18, 20, 26, 30, 32, 38, 42 tuổi.
Tuổi hợp kết hôn
- Cuộc sống hôn nhân hạnh phúc:
- Tuổi Quý Mão, Ất Tỵ, Kỷ Dậu, Canh Tý, Kỷ Hợi.
- Cuộc sống hôn nhân bình thường:
- Cuộc sống hôn nhân khó khăn:
- Tuổi Giáp Thìn, Bính Thìn.
3. Tuổi Hợp Và Kỵ Trong Làm Ăn
Tuổi hợp
Tuổi kỵ
- Tân Sửu, Đinh Mùi, Canh Tuất, Quý Sửu, Kỷ Mùi, Mậu Tuất, Ất Mùi.
4. Các Tuổi Kỵ Khác Cần Lưu Ý
uế
- Tuổi Tân Sửu gặp năm Kỷ Sửu phạm Thái Tuế.
Hạn Tam Tai
- Tuổi Thân, Tý, Thìn gặp Dần, Mão, Thìn.
- Tuổi Dần, Ngọ, Tuất gặp Thân, Dậu, Tuất.
- Tuổi Tị, Dậu, Sửu gặp Hợi, Tý, Sửu.
- Tuổi Hợi, Mão, Mùi gặp Tị, Ngọ, Mùi.
Hạn Kim Lâu
- Tính theo tuổi âm lịch, chia cho 9, nếu dư 1, 3, 6, 8 là phạm Kim Lâu.
Tuổi phạm Địa Sát, Thọ Tử, Hoang Ốc
- Các tuổi cần tránh: 20, 22, 25, 31, 34, 40, 43.
Hạn Thái T
5. Hướng Tốt Theo Bát Trạch
Hướng nhà tốt
- Chính Đông (Chấn): Phục Vị (Giáp, Mão).
- Chính Nam (Ly): Sinh Khí (Bính, Ngọ).
- Đông Nam (Tốn): Phúc Đức (Thìn, Tốn, Tỵ).
- Chính Bắc (khảm): thiên y (Tý, Qúy)
Vị trí nên bố trí
- Hướng nhà, cổng cửa, bàn thờ, giường nằm, cửa bếp:
- Chính Đông (Giáp, Mão), Đông Nam (Thìn, Tốn, Tỵ), Chính Nam (Bính, Ngọ).
- Hố ga, nhà vệ sinh, bếp nấu:
- Đông Bắc (Sửu), Chính Tây (Tân).
Lời Khuyên
Việc xem tuổi hợp kỵ trong hôn nhân, làm ăn, hướng nhà giúp bạn đạt được nhiều may mắn, thành công. Tuy nhiên, cần kết hợp với những quy tắc phong thuỷ khác để tối ưu tài lộc, sức khỏe và hạnh phúc trong cuộc sống.
Phong thủy đông Dương: hotle: 0903650245 - 0932315089
