Tử Vi Tuổi Nam Mạng kỷ Hợi 1959 – Hợp Kỵ Hôn Nhân, Làm Ăn, Phong Thủy
1. Tổng Quan Tuổi Kỷ Hợi 1959
- Cung mệnh: Khôn (Nam)
- Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
2. Tuổi Kỷ Hợi 1959 Hợp – Kỵ Trong Hôn Nhân
Năm tuổi không nên kết hôn:
- Các năm 19, 25, 31, 37, 43, 46, 55 tuổi.
Tuổi hợp kết hôn:
- Hôn nhân hạnh phúc: Kết hôn với người tuổi Kỷ Hợi, Canh Tý, Nhâm Dần, Bính Ngọ.
- Hôn nhân bình thường: Nếu kết hôn với tuổi Giáp Thìn, Mậu Thân, Ất Tuất.
- Hôn nhân khó khăn: Khi kết hôn với tuổi Tân Sửu, Đinh Mùi.
3. Tuổi Hợp – Kỵ Trong Làm Ăn
Tuổi hợp làm ăn:
- Canh Tý, Nhâm Dần. Ngọ, Thân, Tý,
Tuổi kỵ, dễ gặp khó khăn:
- Quý Mão, Mậu Thân, Kỷ Dậu, Ất Mão, Đinh Dậu, Bính Thân, Tân Mão.
4. Xem Hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc
Hạn Tam Tai theo tuổi:
- Thân – Tý – Thìn: Gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn.
- Dần – Ngọ – Tuất: Gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất.
- Tỵ – Dậu – Sửu: Gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu.
- Hợi – Mão – Mùi: Gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi.
Cách tính Kim Lâu
- Lấy tuổi âm lịch chia cho 9, nếu dư 1, 3, 6, 8 thì phạm Kim Lâu.
Các tuổi phạm Hoang Ốc, Địa Sát, Thọ Tử:
- 20, 22, 25, 31, 34, 40, 43 tuổi.
Hạn Thái Tuế:
- Người tuổi Kỷ Hợi vào năm Tân Hợi sẽ phạm Thái Tuế.
5. Hướng Nhà – Phong Thủy Hợp Tuổi Kỷ Hợi 1959
Hướng tốt theo Bát Trạch:
- Tây Bắc (Càn): Phúc Đức.
- Chính Tây (Đoài): Thiên Y.
- Tây Nam (Khôn): Phục Vị.
- Đông Bắc (Cấn): Sinh Khí.
Hướng nhà, bàn thờ, giường ngủ, cửa bếp hợp phong thủy:
- Chính Tây (Canh), Tây Bắc (Tuất), Tây Nam (Mùi, Thân), Đông Bắc (Dần).
Hướng xấu nên đặt nhà vệ sinh, hố ga, bếp:
- Chính Bắc (Nhâm, Quý), Chính Đông (Ất).
Tử Vi Nữ Mạng Kỷ Hợi 1959 – Hợp Kỵ Hôn Nhân, Làm Ăn, Phong Thủy
1. Tổng Quan Nữ Mạng Kỷ Hợi 1959
- Cung mệnh: Khảm
- Nạp âm: Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng)
2. Tuổi Kỷ Hợi 1959 – Hợp Kỵ Trong Hôn Nhân
Những năm tuổi không nên kết hôn:
Tuổi hợp kết hôn:
- Hôn nhân hạnh phúc: Kết hôn với người tuổi Kỷ Hợi, Canh Tý, Nhâm Dần, Ất Tỵ, Bính Ngọ.
- Hôn nhân bình thường: Kết hôn với tuổi Giáp Thìn, Mậu Tuất, Bính Thìn.
- Hôn nhân khó khăn: Nếu kết hôn với người tuổi Đinh Sửu, Tân Mùi, Ất Mùi.
3. Tuổi Hợp – Kỵ Trong Làm Ăn
Tuổi hợp làm ăn:
- Kỷ Hợi, Canh Tý, Nhâm Dần. ngọ, thân.
Tuổi kỵ, dễ gặp trở ngại:
4. Hạn Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc – Cách Hóa Giải
Hạn Tam Tai theo tuổi:
- Thân – Tý – Thìn: Gặp Tam Tai vào các năm Dần, Mão, Thìn.
- Dần – Ngọ – Tuất: Gặp Tam Tai vào các năm Thân, Dậu, Tuất.
- Tỵ – Dậu – Sửu: Gặp Tam Tai vào các năm Hợi, Tý, Sửu.
- Hợi – Mão – Mùi: Gặp Tam Tai vào các năm Tỵ, Ngọ, Mùi.
Cách tính Kim Lâu:
- Lấy tuổi âm lịch chia cho 9, nếu dư 1, 3, 6, 8 thì phạm Kim Lâu.
Các tuổi phạm Hoang Ốc, Địa Sát, Thọ Tử:
- 20, 22, 25, 31, 34, 40, 43 tuổi.
Hạn Thái Tuế:
- Người tuổi Kỷ Hợi vào năm Tân Hợi sẽ phạm Thái Tuế.
5. Phong Thủy Hướng Nhà Cho Nữ Mạng Kỷ Hợi 1959
Hướng tốt theo Bát Trạch:
- Chính Đông (Chấn): Thiên Y – Tốt cho sức khỏe.
- Đông Nam (Tốn): Sinh Khí – Mang lại tài lộc, may mắn.
- Chính Nam (Ly): Phúc Đức – Tốt cho gia đình, tình cảm.
Hướng nhà, bàn thờ, giường ngủ, cửa bếp hợp phong thủy:
- Chính Đông (Giáp, Mão), Đông Nam (Thìn, Tốn, Tỵ), Chính Nam (Bính, Ngọ).
Hướng xấu nên đặt nhà vệ sinh, hố ga, bếp:
- Tây Bắc (Hợi), Chính Tây (Tân).
